Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam



Độc lập – Tự Do – Hạnh
Phúc



越南社会主义共和国



独立-自由-幸福



-----o0o-----



PHỤ
LỤC HỢP ĐỒNG



补充协议书



 



Số编号:010423/JSXS-02



Ngày日期:22/04/2023



 



-         
Căn cứ theo hợp đồng số ......... đã ký kết giữa
Công Ty TNHH .........
........................... và Công Ty TNHH .........vào ngày      tháng        năm         .



-         
根据.............................................有限公司和_________有限公司2023       日签署的 (编号:......... ;以下统称为:主合同”)



-         
Hôm nay ngày......... tháng......... năm ......... hai bên thống nhất bổ sung nội dung của bản hợp đồng
gốc đã ký (Số: 
.........,
sau đây gọi tắt là “Hợp đồng gốc”
) với những nội dung cụ thể như sau :



-         
双方于今天...........................日对主合同进行补充,具体内容如下:



 



Bên A:



甲方
:



Địa chỉ :



地址
:



Mã số thuế :



税号 :



Tên Tài khoản :



账户 :



Số tài khoản :



账号 :



Tại ngân hàng :



 开户行 : Điện thoại :



电话 :



Emai :



电子邮件 :



Đại diện
:      Chức Vụ : Giám đốc



代表人 :       职称
: 经理



 



Bên B:  



 乙方 :   



Tên viết tắt:

Địa chỉ :

地址 :

Mã số thuế :

税号 :

Tên Tài khoản :

账户 :

Số tài khoản :

账号 :

Tại ngân hàng :

 开户行 : Điện thoại :

电话 :

Emai :

电子邮件 :

Đại diện Bà      Chức Vụ : Giám đốc

代表人 :       职称 : 经理

Sau khi cùng nhau bàn bạc, thỏa thuận, Hai Bên thống nhất đồng ý ký kết
Phụ
lục hợp đồng

này
,
đồng thời cam kết thực thi những điều khoản sau
:





双方讨论并共同同意后,同意签署本补充协议内容的条款和条件如下:



 



NỘI DUNG PHỤ LỤC



协议内容



1、

2、

3、

4、

5、



Bản Phụ lục hộp đồng này là phần không thể tác rời của hợp đồng số ........... , nếu nội dung hợp đồng hoặc ý nghĩa biểu thị có phần không thống nhất thì sẽ lấy
nội dung của Bản Phụ hợp đồng này làm chuẩn . Bản phụ lục hợp đồng này được lập
thành 4 bản, Bên A giữ 2 bản, Bên B giữ 2 bản, có giá trị pháp lý như nhau.



本协议是主合同(合同(编号:010423/JSXS)不可分割的组成部分,如果合同条款或者表达意思不一致的地方时,将以本补充协议为准本。本补充协议13分,甲乙双方各持2分,具有同等的法律效力.



 









Đại diện Bên A/甲方代表人


 


Giám Đốc/经理                                    


 



                                           



       Đại diện Bên B/乙方代表人


         


Giám Đốc/经理