依據:2005年11月29日召開的越南第十一屆國會八次會議上通過,並於2006年7月1日實施的《投資法》;越南政府總理於2006年9月22日頒布的《投資法實施細則》、越南計劃投資部於2000年9月15日公佈的《外國人在越南投資指南》(第12/TT-BKH號)、Admin 匯總經驗編訂而成。

I. 申請投資方案需提供的資料:

+ 投資商的信息以及相關文件:法人代表的護照掃描件(公證)、營業執照、投資執照的影本、總部地址、餘款證明、

+ 在越南這邊的廠房租賃合同、租地合同、土地證(影本)

+ 新公司信息明確:公司名稱、經營範圍、總投資資金、法定代表人的信息和護照(公證)

+ 投資執照、環評(邀請代辦公司擬寫,按照代辦公司的指南提供相關信息)

 進行:

+ 待政府機關簽核之後將逐漸進行設備進口、安裝工作等

+ 銀行賬號的開戶、繳納門稅、申請稅務編號公告、數字簽名U盤

I: 項目調研、考察、選擇投資方式:

   投資環境、地理位置、優惠政策、原料供應、基礎設施(水、電、港口、通訊等)、越南人才招聘渠道等。具體:

II: 尋找代辦公司整理投資文件 並提交政府機關審核:

1. 投資所需要的相關文件:

a) Hồ sơ pháp lý法務文件

1.  Chủ trương đầu tư/ 投資政策 

2.  Dự án đầu tư/ Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi 投資方案/項目可行性研究報告

3. Giấy phép đầu tư 投資執照

4.  Giấy phép kinh doanh 營業執照:

5. Hợp đồng thuê  đất hoặc hợp đồng thuê nhà xưởng 租地合同(或廠房租賃合同)

6. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  土地證

b) Hồ sơ liên quan xây dựng 有關建築的文件

1.     Giấy phép xây dựng 建築執照

2.     Văn bản hoàn thành công trình  工程驗收記錄

3.     Giấy chứng nhận sở hữu công trình 工程使用執照

4.     Bản vẽ mặt bằng tổng thể (nhà xưởng sản xuất, nhà xưởng cho thuê) (nếu có). 

廠房總體平面圖

c) Hồ sơ liên quan môi trường 有關環保的文件

1.     Hồ sơ lập bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc báo cáo đánh giá tác động môi trường

環評書的相關資料。

2.     Giấy xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

 環評核准函

3.     Hợp đồng thu gom chất thải 三廢運輸處理合同

4.     Sổ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại 危廢申報

5.     Biên bản nghiệm thu hệ thống xử lý nước thải, khí thải 

污水處理系統、煙氣處理系統的驗收記錄

6.     Văn bản xác nhận hòan thành Quyết định phê duyệt DTM 環評驗收核准函

III:落實:

- 按照政府部門逐漸簽發的手續 而進行合理的工作。