Họ và tên : Nguyễn Thị Kim Thương (阮氏金爱) ; Quốc tịch : Việt Nam

Năm sinh : 27/03/1993

Giới tính : Nữ

Trình độ :  Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (tốt nghiệp năm 2014)

Ngoại ngữ : Tiếng Trung

Cấp bậc : Chủ quản (Quản lý Phòng HCNS)

Địa chỉ : 275 Quang Trung, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

Số điện thoại : 0965 40 20 86      Email: Ruanjinai2312@gmail.com

Link liên kết khác :

Công việc mong muốn: Chuyên viên / Quản lý Phòng HCNS

Mức lương mong muốn : Thương lượng 

Nơi làm việc mong muốn : Bình Dương , TP HCM

Kinh nghiệm (quá trình công tác ,mức lương cũ; lý do nghỉ việc): 

Từ 11/2014 đến 12/2016:HCNS tổng hợp tại Công ty TNHH SX TM Công Nghệ  Nhựa Á Châu

从 2014 年 11 月 到 2016 年12 月:亚洲塑料科技生产贸易有限公司的综合行政和人力资源

o Kiểm soát kế hoạch tuyển dụng

o Kiểm soát hồ sơ nhân sự

o Kiểm soát hợp đồng lao động

o Kiểm soát đào tạo đúng theo mục tiêu đề ra

o Chấm công/tính lương

o Thực hiện chính sách BHXH, BHYT và BHTN

o Thực hiện báo cáo quỹ lương hàng tháng, quí, năm

và báo cáo chuyển nộp quỹ lương BHXH hàng

tháng

o Giải quyết các vấn đề liên quan đến nhân sự

o 控制招聘计划

o 控制人事档案

o 控制劳动合同

o 根据设定目标控制培训

o 考勤/工资计算

o 社会保险、 健康保险和失业保险政策的

实施

o 实施 提交月度、 季度和年度工资基金报告和月度

社会保险工资基金缴纳情况报告

o 解决人力资源相关问题b. Công tác hành chính 行政工作

o Quản lý trực tiếp tổ bảo vệ, tạp vụ

o Quản lý giám sát môi trường

o Trực tiếp giải quyết các xung đột, thắc mắc và khiếu

nại của người lao động

o Làm báo cáo và công việc khác theo yêu cầu của

giám đốc công ty.

o 直接管理保安和清洁团队

o 管理和监控环境

o 直接解决员工的冲突、 问题和投诉

o 应董事公司的要求进行报告和其他工作

Từ 01/2017 đến 12/2018 : Quản lý nhân sự kiêm thủ quỷ, kế toán nội bộ tại Công ty TNHH Sản Phẩm Nhựa Yiding

从 2017 年 01 月到 2018 年 12月: Yiding 塑胶制品有限公司人力

资源管理兼收纳、 内部会计师

o Kiểm soát kế hoạch tuyển dụng

o Kiểm soát hồ sơ nhân sự

o Kiểm soát hợp đồng lao động

o Kiểm soát đào tạo đúng theo mục tiêu đề ra

o Chấm công/tính lương

o Thực hiện chính sách BHXH, BHYT và BHTN

o Thực hiện báo cáo quỹ lương hàng tháng, quí, năm

và báo cáo chuyển nộp quỹ lương BHXH hàng

tháng

o Giải quyết các vấn đề liên quan đến nhân sự

o 控制招聘计划

o 控制人事档案

o 控制劳动合同

o 根据设定目标控制培训

o 考勤/工资计算

o 社会保险、 健康保险和失业保险政策的

实施

o 实施 提交月度、 季度和年度工资基金报告和月度

社会保险工资基金缴纳情况报告

o 解决人力资源相关问题b. Công tác hành chính 行政工作

o Quản lý trực tiếp tổ bảo vệ, tạp vụ

o Quản lý giám sát môi trường

o Trực tiếp giải quyết các xung đột, thắc mắc và khiếu

nại của người lao động

o Làm báo cáo và công việc khác theo yêu cầu của

giám đốc công ty.

o 直接管理保安和清洁团队

o 管理和监控环境

o 直接解决员工的冲突、 问题和投诉

o 应董事公司的要求进行报告和其他工作

a. Công tác nhân sự 人事工作

 Tuyển dụng lao động cho từng bộ phận

 Chấm công hàng ngày và theo dõi tăng ca, tập hợp các

phiếu tăng ca ở các bộ phận, xuất dữ liệu chấm công từ

máy chấm công, set up vân tay,..

 Tính phép năm và theo dõi phép năm của CB CNV công

ty

 Tập hợp danh sách ứng lương, và làm đề nghị thanh

toán tạm ứng lương hàng tháng cho người lao động.

 Lưu trữ hồ sơ tuyển dụng lao động.

 Theo dõi các chế độ, chính sách của công ty ban hành

và phổ biến chế dộ chính sách cho CB CNV.

 Theo dõi các trường hợp vi phạm nội quy, kỷ luật của

công ty.

 Báo cáo tăng giảm BHXH, chế độ ốm đau, thai sản,...

 Theo dõi quá tình thử việc, gửi đánh giá thử việc cho

trưởng bộ phận.

 Làm hợp đồng lao động cho người lao động.

各部门招聘员工

 日常考勤和加班跟踪, 收集部门加班单, 导出计时员的计

时数据, 设置指纹, .. 计算公司员工的年假和监控年假

 收集工资清单垫款, 并提出向员工支付月薪的建议。

 维护员工招聘记录。

 监督公司发布的政策和程序, 并将其传播给员工。

 监控违反公司规章制度的案件。

 报告社会保险、 疾病和生育津贴的增减, ...

 监控试用过程, 将试用评估发送给部门负责人。

 为员工订立劳动合同。

b. Công tác hành chính 行政工作

 Quản lý VPP của công ty

 Quản lý cấp phát đồng phục

 Chuẩn bị phòng họp, đón khách, theo dõi đồ dùng phục

vụ cho phòng họp.

 Quản lý tổ bảo vệ, tạp vụ

 Theo dõi, quản lý giao nhận mẫu, chứng từ

 Cập nhật sỉ số hàng ngày, báo cơm cho công ty cả 2

buổi sáng và chiều, và các ngày tăng ca.

 Theo dõi nước uống

 Theo dõi việc mua vật tư cho công ty khi cần thiết, tìm

báo giá, lên kế hoạch mua vật tư cố định hàng tháng,..

 Làm thẻ ATM cho CNV

管理公司文具

 管理制服分发

 准备会议室, 欢迎客人, 监控会议室用品。

 管理安保团队, 管家

 监控、 管理样品、 文件的交付和接收

 更新每日数量, 上午和下午以及加班日向公司报告大米。

 跟踪饮水情况

 需要时跟踪为公司采购用品, 查找报价, 计划每月购买固

定用品等。 为员工制作提款卡

c. Công việc thu chi trong công ty 公司的收支工作

 Làm đề nghị thanh toán khi có chi phí phát sinh và các

chi phí cố định hàng tháng ...

 Theo dõi thông tin từ VNPT báo cước, làm đề nghị thanh

toán

 Theo dõi thu chi, cân đối và tập hợp chứng từ, hóa đơn

làm đề nghị thanh toán, theo dõi công nợ,...

 Làm tạm ứng quỹ

 Đi ngân hàng rút quỹ hoặc rút tiền cho công ty

 Theo dõi trực tiếp cân phế liệu với bên thu mua phế liệu,

thống kế phế liệu, thu tiền, thu thập chứng từ gửi về cho

kế toán

 Làm các công việc khác theo sự chỉ đạo của BGĐ.

 在发生成本和每月固定费用时

提出付款请求...... 跟踪来自 VNPT 的信息以报告运费,

提出付款请求

 监控收入和支出, 平衡和收集文件和发票以提出付款请

求, 监控债务, ...

 预付资金

 去银行为公司提取资金或取款

 跟进直接用废料称重废料收集, 统计废料, 收集资金, 收

集文件并将其发送给会计师

 在董事会的指导下做其他工作

Từ T01/2019 đến hiện tại: HCNS tổng hợp tại Công ty TNHH Tủ gỗ Kim Cương Việt Nam

从 2019 年 1 月至今:越南金刚橱柜有限公司的行政和人事

a. Công tác nhân sự 人事工作

 Tuyển dụng lao động

 Chấm công, tính lương: Quản lý và thực hiện việc chấm

công cho người lao động hàng ngày, công tăng ca và tổng

hợp tính lương, phép năm và các phụ cấp hàng tháng nếu

có.

 Tính phép năm và theo dõi phép năm của CB CNV công

ty Lưu trữ hồ sơ tuyển dụng lao động.

 Theo dõi các chế độ, chính sách của công ty ban hành

và phổ biến chế dộ chính sách cho CB CNV.

 Theo dõi các trường hợp vi phạm nội quy, kỷ luật của

công ty.

 Báo cáo tăng giảm BHXH, chế độ ốm đau, thai sản,...

 Theo dõi quá tình thử việc, gửi đánh giá thử việc cho

trưởng bộ phận.

 Làm hợp đồng lao động cho người lao động.

● Làm tất cả thủ tục giấy tờ cho người nước ngoài như

giấy phép lao động, gia hạn Visa, đăng ký tạm trú cho

người nước ngoài, đổi giấy phép lái xe cho người nước

ngoài,..

劳务招聘

● 计时、 工资计算: 管理和执行员工的日常计时、 加班和工

资、 年假和每月津贴的汇总计算(如有) 。

● 计算年假并跟踪公司员工的年假

● 维护员工招聘记录。

● 监督公司颁布的政策和程序, 并将其传播给员工。

● 监控违反公司规章制度的案件。

● 报告社会保险、 疾病和生育津贴的增减, ...

● 监控试用过程, 将试用评估发送给部门负责人。

● 为员工订立劳动合同。

● 办理外国人来华工作许可、 签证延期、 外国人暂住登记、

外国人驾驶证等一切手续。

b. Công tác hành chính 行政工作

 Quản lý VPP của công ty

 Quản lý cấp phát đồng phục

 Quản lý tổ bảo vệ, tạp vụ

 Theo dõi, quản lý giao nhận mẫu, chứng từ

 Cập nhật sỉ số hàng ngày, báo cơm cho công ty cả 2buổi sáng và chiều, và các ngày tăng ca.

 Theo dõi nước uống

 Theo dõi việc mua vật tư cho công ty khi cần thiết, tìm

báo giá, lên kế hoạch mua vật tư cố định hàng tháng,..

 Quản lý NXT và tổng hợp hóa đơn, chứng từ báo cáo

cho kế toán trưởng.

管理公司文具供应

 管理制服分发

 管理安全团队, 清洁

监控, 管理样品和文件的交付

 更新每日数量, 向全公司报告膳食。 2 上午和下午, 加班

天。

 跟踪饮用水

 需要时为公司跟踪供应品的采购, 查找报价, 计划每月固

定供应品的采购, ..

 管理进出口库存并综合发票和文件向总会计师报告。

c. Quản lý thu chi, thủ quỹ ở công ty: 收支管理、 公司

资本:

 Làm đề nghị thanh toán khi có chi phí phát sinh và các

chi phí cố định hàng tháng ...

 Theo dõi thông tin từ VNPT báo cước, thanh toán

 Theo dõi thu chi, cân đối và tập hợp chứng từ, hóa đơn

làm đề nghị thanh toán

 Làm tạm ứng quỹ

 Theo dõi trực tiếp cân phế liệu với bên thu mua phế liệu,

thống kế phế liệu, thu tiền, thu thập chứng từ gửi về cho

kế toán

 Làm các công việc khác theo sự chỉ đạo của BGĐ.

在发生成本和每月固定成本时提出付款请求...

 跟踪来自 VNPT 的信息以进行报价和付款

 跟踪收入和支出, 平衡并收集文件和发票 提出付款请求

预付资金直接监控废料称重废品收集员, 进行废品统计, 收钱, 收

集文件并将其送回会计师

 根据董事会的要求完成其他工作。

Kỹ năng : 

- Kỹ năng vi tính văn phòng: Word, Excel,…

- Kỷ năng soạn thảo văn bản

- Kỷ năng lập kế hoạch, triển khai, giám sát

- Kỷ năng quản lý đội nhóm

- 办公电脑技能: Word、 Excel、 ...

- 文档编辑技能

- 规划、 实施、 监控

-技能 - 团队管理技能