Định nghĩa : Lợi nhuận gộp là lợi nhuận của công ty sau khi trừ đi các chi phí liên quan trực tiếp đến việc sản xuất và cung cấp các sản phẩm và dịch vụ của công ty.

毛利的定義:營業收入扣掉營業成本, 毛利率(英文:gross margin)因此能代表產品的成本以及收入的關係;

Công thức tính:

Doanh thu thuần - Chi phí giá thành/Doanh thu thuần  x 100%

Ex :  giá bán : 120 usd , chi phí giá thành 100 usd thì : 

(120 – 100)/120 =16.6%

毛利率的計算公式:

毛利率 =(營業收入-營業成本)/營業收入 x 100%

比方說:一批貨賣120元,扣除掉成本100元, 毛利率 = (120 – 100)/120 =16.6%

Lưu ý :

Lợi nhuận gộp = Doanh thu - Chi phí Doanh thu 

Thu nhập hoạt động = Lợi nhuận gộp - Chi phí hoạt động 

Lợi nhuận ròng = Thu nhập hoạt động - Chi phí khác

Cách tự tính ra Tỷ suất Lợi nhuận gộp theo mục tiêu:

- Tỷ suất Lợi nhuận gộp theo mục tiêu 20% (làm sao để đạt được 20% tỷ suất lãi suất gộp):

= Chi phí chính (chi phí doanh thu) /(1-20%)= chi phí bán hàng (Doanh thu)

Ví dụ : chi phí chính =100 usd / (1-20%) = 125 usd(Doanh thu)

目標毛利率的計算方法:

-想要達到20%的毛利率則需要達到多少營業收入?

營業成本/(1-20%) = 營業收入

例如:成本=100 / (1-20%) = 125 (營業收入)