I. Định nghĩa và căn cứ pháp lý定义、法律依据

Giấy phép môi trường , hay còn gọi là  "Giấy phép bảo vệ môi trường"  là văn bản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được phép xả chất thải ra môi trường, quản lý chất thải, nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất kèm theo yêu cầu, điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. Căn cứ thực hiện theo luật bảo vệ môi trường 2020 (có hiệu lực từ ngày 01.01.2022 ). 

环境许可证,也称为“环境保护许可证”,环境许可证是指国家主管部门向从事生产,经营或服务活动的组织或个人发布的文件,允许其向环境中排放废弃物和管理废弃物,从国外进口废料作原料生产。越南 2020 年环保法的要求(自2022年1月1日起生效)。


Cụ thể , giấy phép môi trường sẽ là cơ sở để thực hiện :

环境许可证是开展以下活动的基础:

- Việc thanh tra, kiểm tra, giám sát các dự án đầu tư, điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và hoạt động bảo vệ môi trường của các khu công nghiệp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

由国家主管部门对投资项目,密集生产,经营和服务场所,产业聚落的环境保护活动检查,检查和监督;

- Thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường của chủ dự án đầu tư và cơ quan, tổ chức.

履行投资项目业主和机构的环境保护责任。

Giấy phép môi trường là tổng hợp của  :

环境许可证是以下文件之综合许可证:

- Giấy xác nhận hoàn thành công trình Bảo vệ môi trường , hoặc hệ thống xử lý chất thải

环保工程、废弃物处理系统之验收核准函

-  Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước

污水排入工业园下水道之许可证

- Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

危害废弃物处理许可证

- Giấy xác nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

废料进口环保批文

- Giấy phép xả khí thải công nghiệp

工业废气排放许可证

-  Sổ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại

危废申报登记表

II. Quy trình ,hồ sơ thủ tục xin cấp  Giấy phép môi trường 

环境许可证之申请流程

1. Tài liệu pháp lý liên quan đến dự án

有关项目之法律文件

2. Tổng hợp tài liệu kỹ thuật của dự án

项目之技术资料

3. Văn bản đề nghị cấp Giấy phép môi trường

环境许可证申请文件

4. Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường

环境许可证签发申请

5. Tìm đơn vị đáng tin cậy để tiến hành thủ tục xin lập Giấy phép môi trường

寻找可靠单位进行申请

III. Điểm lưu ý về xin cấp Giấy phép môi trường

申请环境许可证之注意事项

1. Các dự án đã đi vào hoạt động chính thức trước ngày Bộ luật bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực (tức từ ngày 01.01.2022) phải xin cấp Giấy phép môi trường trong vòng 36 tháng. 

在环保法生效之前已经正式运作之工厂:从越南环保法生效之日起36个月内必须完成申请环境许可证

越南环保法生效之日起36个月内必须完成的工作,除非由主管机构签发了环境保护工作或纸张的完工证明书,符合环境标准的证明书,从国外进口废料的环境保护资格证明书。用作原料,危险废弃物处理许可证,允许将废水排放到水源许可证,允许将废水排放到灌溉工程中(以下简称组件环境许可证)。组件环境许可证将继续用作环境许可证,直到组件环境许可证到期为止,或者自本法生效之日起在学校中持续使用5年。组件环境许可证协议的期限是无限期的。

2. Các dự án thuộc đối tượng lập ĐTM phải có Giấy phép môi trường trước khi tiến hành vận hành thử.

属于必须申请环评的项目,在进行试运行前,必须获得环境许可证。

3. Các dự án không thuộc đối tượng lập ĐTM phải có Giấy phép môi trường trước khi các cơ quan chuyên môn ban hành các văn bản như : Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi , kế hoạch thăm dò, khai thác..vv